Kaori Dict

限り限り

ぎりぎり

girigiri

thông dụng

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. 1.cực kỳ; vừa đủ; tới mức cuối cùng
  1. tính từ đuôi なdanh từ + の (bổ nghĩa)danh từphó từonomatopoeic or mimetic wordthường viết bằng kana

    1.just barely; only just; at the very limit; at the last moment

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I just made it under the wire.

  • I just barely made it!

  • You were almost late again today.

  • I barely made the train.

  • I managed to get there just in time.

  • We have barely enough bread for breakfast.

  • He was just in time for the last train.

  • I was just in time for the last train.

  • I was just in time for class.

  • Tom got there just in the nick of time.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

限り限り (ぎりぎり) — cực kỳ; vừa đủ; tới mức cuối cùng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict