Kaori Dict

ゴミ箱

ごみばこ

gomibako

thông dụng

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. 1.thùng rác; hộp rác
  1. danh từ

    1.trash can; garbage can; rubbish bin; dustbin

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The garbage-can gave off a bad smell.

  • The trash can is empty.

  • Tom kicked the trash can.

  • Tom threw the apple core into the garbage can.

  • Uninstall method: Chuck the whole folder into the recycle bin.

  • "What shall I do with this mouldy bread?" "If it's gone mouldy, throw it in the bin."

  • "What shall I do with this mouldy bread?" "If it's gone mouldy, throw it in the bin."

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

ゴミ箱 (ごみばこ) — thùng rác; hộp rác | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict