擦れ擦れ
すれすれ
suresure
thông dụng
Cách viết khác: 摩れ摩れ · Cách đọc khác: スレスレ
意味Nghĩa
- 1.cạnh nhau; lướt qua; chỉ một chút; suýt chạm
- danh từ + の (bổ nghĩa)tính từ đuôi なdanh từthường viết bằng kana
1.grazing; skimming; almost touching; passing within inches; being within a whisker; shaving close
- danh từ + の (bổ nghĩa)tính từ đuôi なdanh từthường viết bằng kana
2.barely; just; narrowly; by a slim margin
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 自動車は角をすれすれに通った。
Chiếc ô tô đâm sượt qua góc.
The car just shaved the corner.
- 飛行機は墜落する前に地面すれすれに飛んだ。
Chiếc máy bay đã bay sát mặt trước khi nó đâm sầm xuống.
The airplane skimmed the ground before it crashed.
- 飛行機は管制塔の上をすれすれに飛んだ。
The plane buzzed the control tower.
- 僕は終電にすれすれのところで間に合った。
I was just in time for the last train.