Kaori Dict

プール

puuru

N5

JLPT N5 · Bài 29

Nghĩa

  1. 1.hồ bơi; bàn bi-a; quỹ chung; vòng giá
  1. danh từ

    1.(swimming) pool

  2. danh từ

    2.pool (cue sport)

  3. danh từdanh từ + するtha động từ

    3.pooling (money, resources, etc.)

  4. danh từeconomics

    4.pool (price ring)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I don't like to swim in the pool.

  • Do you have a pool?

  • We're going to the pool.

  • I don't want to go to the pool.

  • We don't have a swimming pool.

  • I want to go to the pool.

  • Tom fell into the pool.

  • Don't throw stones into the swimming pool.

  • Tom fell in the pool.

  • Tom swam in the pool.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

プール — hồ bơi; bàn bi-a; quỹ chung; vòng giá | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict