度に
たびに
tabini
thông dụng
Cách đọc khác: たんびに
意味Nghĩa
- 1.mỗi lần; bất cứ khi nào; khi xảy ra
- phó từthường viết bằng kana
1.each time; every time; whenever (something happens); on the occasion of
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- そこに行くたびに彼女に会う。
Every time I go there, I meet her.