Kaori Dict

序でに

ついでに

tsuideni

thông dụng

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. 1.khi
  1. phó từthường viết bằng kana

    1.while (one is at it); when; on the occasion of; at the same time (as); on one's way (to); by the way; incidentally; in passing

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Can you buy one for me as well?

  • Go and meet him, and while you're about it mail this letter.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

序でに (ついでに) — khi | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict