に依る
による
niyoru
thông dụng
Cách viết khác: に因る・に拠る
意味Nghĩa
- 1.bằng; do; vì; theo
- cụm từ / thành ngữđộng từ nhóm 1, đuôi るthường viết bằng kana
1.by means of; due to; because of; according to
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- ある研究によれば、ガンによる女性の死亡数の中では肺がんが17%を占めている。
A study shows lung cancer accounts for 17% of women's cancer deaths.