コブ付き
こぶつき
kobutsuki
Cách viết khác: こぶ付き・瘤つき・瘤付き · Cách đọc khác: コブつき
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)
1.having a child from a former relationship (when remarrying)
- danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)
2.bringing along one's child; being accompanied by one's child