Kaori Dict

惚け

ぼけ

boke

thông dụng

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. danh từthường viết bằng kana

    1.fool; idiot

  2. danh từkhẩu ngữ

    2.dotage; senility; dementia

  3. hậu tốthường viết bằng kana

    3.touched in the head (from); out of it (from); feeling sluggish (from); not yet up to par (after)

  4. danh từthường viết bằng kana

    4.funny man (of a comedy duo)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Idiot, I've forgotten that two-timing bitch.

  • I've got a bad case of jet lag.

  • The picture is fuzzy.

  • The photograph is blurry.

  • The photograph is a little blurry.

  • The photograph is blurry.

  • I'm still suffering from jet lag.

  • I'm still suffering from jet lag.

  • Could I be going soft in the head? I forget things so easily these days.

  • Whenever I go abroad, I suffer from jet lag and diarrhea.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

惚け (ぼけ) — fool; idiot | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict