罠にかかる
わなにかかる
wananikakaru
Cách viết khác: 罠に掛かる
意味Nghĩa
- cụm từ / thành ngữđộng từ nhóm 1, đuôi る
1.to be caught in a trap (snare, etc.)
- cụm từ / thành ngữđộng từ nhóm 1, đuôi る
2.to fall for (a trick, ambush, etc.)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼はまんまとわなにかかった。
He was fairly caught in the trap.