Kaori Dict

過ぎる

すぎる

sugiru

N4

JLPT N4 · Bài 4

Nghĩa

  1. 1.vượt; qua; hết; tràn; vượt quá
  1. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    1.to pass through; to pass by; to go beyond

  2. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    2.to pass (of time); to elapse

  3. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    3.to have expired; to have ended; to be over

  4. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    4.to exceed; to surpass; to be above

  5. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    5.to be no more than ...

    as 〜に過ぎない, etc.

  6. động từ nhóm 2 (一段)tự động từhậu tốthường viết bằng kana

    6.to be excessive; to be too much; to be too ...

    often used after adj. stems or the -masu stems of verbs

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Muộn quá.

    Too late.

  • Cô ấy quá yếu.

    She is no match for me.

  • Cái này quá ngắn.

    This is too short.

  • Ăn quá nhiều sẽ béo.

    If you eat too much, you'll become fat.

  • Cái này có to quá không?

    Is this too big?

  • Anh ta đã chết vì uống quá nhiều (rượu bia).

    He drank himself to death.

  • Trà này đắng quá.

    This tea is too bitter.

  • Ăn nhiều quá mập đấy.

    If you eat too much, you will get fat.

  • Dạo này tôi có nhiều điều phải suy nghĩ.

    I have too many things on my mind these days.

  • Nước chanh này quá ngọt.

    This lemonade tastes too sweet.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

過ぎる (すぎる) — vượt; qua; hết; tràn; vượt quá | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict