過ぎる
すぎる
sugiru
意味Nghĩa
- 1.vượt; qua; hết; tràn; vượt quá
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
1.to pass through; to pass by; to go beyond
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
2.to pass (of time); to elapse
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
3.to have expired; to have ended; to be over
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
4.to exceed; to surpass; to be above
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
5.to be no more than ...
as 〜に過ぎない, etc.
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từhậu tốthường viết bằng kana
6.to be excessive; to be too much; to be too ...
often used after adj. stems or the -masu stems of verbs
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 遅すぎる。
Muộn quá.
Too late.
- 彼女は弱すぎる。
Cô ấy quá yếu.
She is no match for me.
- これは短すぎます。
Cái này quá ngắn.
This is too short.
- 食べ過ぎると太る。
Ăn quá nhiều sẽ béo.
If you eat too much, you'll become fat.
- これは大きすぎる?
Cái này có to quá không?
Is this too big?
- 彼は飲みすぎて死んだ。
Anh ta đã chết vì uống quá nhiều (rượu bia).
He drank himself to death.
- このお茶、苦すぎるよ。
Trà này đắng quá.
This tea is too bitter.
- 食べ過ぎると太りますよ。
Ăn nhiều quá mập đấy.
If you eat too much, you will get fat.
- 最近考えることが多過ぎる。
Dạo này tôi có nhiều điều phải suy nghĩ.
I have too many things on my mind these days.
- このレモネードが甘すぎる。
Nước chanh này quá ngọt.
This lemonade tastes too sweet.