印度
インド
indo
Âm Hán-Việt: ẤN ĐỘ
意味Nghĩa
- danh từthường viết bằng kana
1.India
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- インドは人口が多い。
Ấn Độ là một quốc gia đông dân.
India is populous.
- 彼は英国市民だが、インドに住んでいる。
Anh ta là người Anh, nhưng anh ta lại sống ở Ấn Độ.
He's a British citizen, but he lives in India.
- 日本にはほとんどインド人は住んでいない。
Hầu như không có người Ấn Độ sống ở Nhật.
Few Indians live in Japan.
- インドでは牛は神聖な生き物とされています。
Ở Ấn Độ, bò được coi là một loài sinh vật linh thiêng.
Cows are considered sacred animals in India.
- 彼は自らの生涯をインドでの病人の治療に捧げるつもりだ。
Họ dự định sẽ cống hiến cuộc đời mình để điều trị cho bệnh nhân ở Ấn Độ.
He intends to devote his life to curing the sick in India.
- 博士課程を卒業しても職がないので、インドに行ってお坊さんになります。
Vì sau khi tốt nghiệp thạc sĩ xong không có việc làm, nên tôi đã đi tu ở Ấn Độ.
- JavaとJavaScriptはインドとインドネシアくらい違うものです。
Java với Javascript khác nhau như Ấn Độ khác với Indonesia vậy.
Java and Javascript are like India and Indonesia, they aren't the same thing.
- 私の祖父はインド人の血を引いていた。
My grandfather was part Indian.
- この女性はインド人です。
This lady is Indian.
- 仏教はインドで始まった。
Buddhism originated in India.