緒につく
しょにつく
shonitsuku
Cách viết khác: 緒に就く · Cách đọc khác: ちょにつく
意味Nghĩa
- cụm từ / thành ngữđộng từ nhóm 1, đuôi く
1.to be started; to get underway
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 宇宙科学はまだその緒に就いたばかりである。
Space science is still in its infancy.
しょにつく
shonitsuku
Cách viết khác: 緒に就く · Cách đọc khác: ちょにつく
1.to be started; to get underway
Space science is still in its infancy.