滑る
すべる
suberu
N4
Cách đọc khác: スベる
意味Nghĩa
- 1.trượt; trượt lăn; trượt ngã; trượt qua
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
1.to slide; to glide; to skate; to ski
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
2.to slip; to skid
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
3.to be slippery
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từtự động từ
4.to fail (an examination)
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từtự động từ
5.to lose (a position); to be demoted
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từkhẩu ngữ
6.to bomb (when telling a joke); to fall flat
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kanago (game)
7.to slide (move)
usu. スベる
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 滑って足首を捻挫した。
I slipped and twisted my ankle.
- 子供たちは氷の上を滑っていた。
The children were sliding on the ice.
- 足元に気をつけてください。床が滑りますから。
Watch your step. The floor is slippery.
- 口がすべった。
My tongue slipped.
- スキーは滑る?
Do you ski?
- トムは氷で滑った。
Tom slipped on ice.
- 彼は氷の上ですべった。
He slipped on the ice.
- あの子、上手に滑るねぇ!
How well that girl skis!
- 氷の上で滑って転ぶなよ。
Don't slip on the ice.
- 床滑るから気をつけてね。
Be careful. The floor is slippery.