Kaori Dict

オート

ooto

thông dụng

Nghĩa

  1. 1.tự động; ô tô; xe ba bánh
  1. bổ nghĩa đứng trước danh từ

    1.auto; automatic

  2. danh từ

    2.auto; automobile; car

  3. danh từviết tắt

    3.three-wheeler truck

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cái khóa đó là loại khóa trụ bình thường, cho nên cửa sẽ không tự động khóa khi bạn đóng.

    The lock itself is a normal cylinder lock so it doesn't automatically lock when you shut the door.

  • Americans eat lots of wheat, rye, and other grains.

  • Tom accidentally locked himself out of his office.

  • It's a comparison of setting the white balance to "auto" versus presetting it with white copy paper.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

オート — tự động; ô tô; xe ba bánh | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict