Kaori Dict

嘔吐

おうと

outo

thông dụng

Âm Hán-Việt: ẨU THỔ

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtha động từmedicine

    1.vomiting; emesis

Câu ví dụ · Tatoeba

  • After being exposed to a large amount of radiation, vomiting and diarrhea will start quickly.

  • Did you throw up?

  • When was the last time you vomited?

  • How often have you been vomiting?

  • Ripe papaya smells like vomit.

  • Large residual stomach contents may lead to loss of appetite, nausea and vomiting.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

嘔吐 (おうと) — vomiting; emesis | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict