Kaori Dict

加奈陀

カナダ

kanada

thông dụng

Âm Hán-Việt: GIA NẠI ĐÀ

Nghĩa

  1. danh từthường viết bằng kana

    1.Canada

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Ngài là người Canada phải không?

    Are you a Canadian?

  • Tôi đến từ nước Canada.

    I'm from Canada.

  • Bạn là người Canada.

    You are a Canadian.

  • Ngày mai tôi sẽ xuất phát đến Canada.

    I'm leaving for Canada tomorrow.

  • Dân số Nhật Bản nhiều hơn dân số Canada.

    The population of Japan is larger than that of Canada.

  • Canada sở hữu tài nguyên rừng giàu có.

    Canada abounds in timber.

  • Hai người chúng tôi đều là người Canada.

    We're both Canadians.

  • Khí hậu Canada lạnh hơn Nhật bản rất nhiều.

    The climate of Canada is cooler than that of Japan.

  • Sao bạn biết tôi là người Canada?

    How did you know I was Canadian?

  • Do they speak French in Canada?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

加奈陀 (カナダ) — Canada | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict