Kaori Dict

祈る

いのる

inoru

N4

JLPT N4 · Bài 6

Nghĩa

  1. 1.nguyện cầu; cầu nguyện
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    1.to pray; to say a prayer; to say grace

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    2.to wish; to hope

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Chúng tôi đã quỳ xuống cầu nguyện.

    We knelt down to pray.

  • I hope you'll get well soon.

  • Just keep your fingers crossed.

  • Break a leg.

  • Good luck!

  • I wish you the best of luck.

  • Let's all pray together.

  • May you be happy!

  • Tom is praying.

  • We prayed for their happiness.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

祈る (いのる) — nguyện cầu; cầu nguyện | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict