Kaori Dict

ボタン

botan

N5

Âm Hán-Việt: KHẤU

Cách viết khác:

JLPT N5 · Bài 30

Nghĩa

  1. 1.cúc áo; nút bấm
  1. danh từthường viết bằng kana

    1.button (clothing)

  2. danh từthường viết bằng kana

    2.push-button; button

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Khi bạn bấm nút này, cửa sẽ mở ra.

    Push this button and the door will open.

  • Bạn có chắc chắn là bạn đã bấm nút cuối cùng chưa?

    Are you sure you pressed the last button?

  • Hãy bấm nút màu xanh lá cây. Nếu bạn làm vậy, đèn sẽ được bật sáng.

    Push the green button, and the light goes on.

  • A button has come off my coat.

  • In case of an emergency, push this button.

  • Press the button.

  • The button came off.

  • Don't touch that button!

  • This button is loose.

  • Press the button.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

釦 (ボタン) — cúc áo; nút bấm | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict