Kaori Dict

晦ます

くらます

kuramasu

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từthường viết bằng kana

    1.to conceal (oneself); to hide; to abscond

  2. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từthường viết bằng kana

    2.to deceive; to dissemble; to fool

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tom disappeared in October.

  • Tom disappeared in the forest.

  • He absconded with the money.

  • Tom jumped bail.

  • He did not pay the debt and disappeared.

  • He disappeared, taking advantage of the confusion.

  • He tried in vain to pull the wool over my eyes.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

晦ます (くらます) — to conceal (oneself); to hide; to abscond | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict