Kaori Dict

希臘

ギリシャ

girisha

thông dụng

Âm Hán-Việt: HY LẠP

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. 1.đất nước Hy Lạp
  1. danh từthường viết bằng kana

    1.Greece

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Ý không phải là Hy Lạp.

    Italy isn't Greece.

  • Hy Lạp giờ đã không còn khả năng chi trả nợ quốc gia.

    Greece can no longer pay off its debts.

  • Greeks often eat fish, too.

  • Greece has many islands.

  • Greece is an old country.

  • Are you Greeks?

  • Greek is difficult to learn.

  • He is a Greek by birth.

  • The troops landed in Greece.

  • I don't know Greek.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

希臘 (ギリシャ) — đất nước Hy Lạp | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict