Kaori Dict

クラブ

kurabu

thông dụng

Nghĩa

  1. 1.đêm nhạc; câu lạc bộ
  1. danh từ

    1.nightclub

  2. danh từ

    2.sports club; team

  3. danh từ

    3.(golf) club

  4. danh từcard games

    4.clubs (suit)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ấy và tôi đều là thành viên của câu lạc bộ đó.

    Both he and I are members of that club.

  • Tom là ca sĩ xuất chúng nhất trong câu lạc bộ này.

    Tom is by far the best singer performing at this club.

  • Có nhiều đứa trẻ ở lại trường để tham gia các hoạt động ngoại khóa.

    Many children stay after school for club activities.

  • Anh ấy đã đăng ký gia nhập câu lạc bộ đó.

    He applied for admission to the club.

  • Anh ấy cũng là một thành viên câu lạc bộ giống tôi.

    Both he and I were members of that club.

  • Jill là cô gái duy nhất trong câu lạc bộ của chúng tôi.

    Jill is the only girl in our club.

  • Chúng tôi chào đón tất cả mọi người muốn tham gia câu lạc bộ của chúng tôi.

    Whoever wants to join our club will be welcome.

  • There is a training camp with the club.

  • I'd like to join the club.

  • Will you join our club?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

クラブ — đêm nhạc; câu lạc bộ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict