瓜姆
グアム
guamu
thông dụng
Âm Hán-Việt: QUA MẪU
Cách viết khác: 瓦無 · Cách đọc khác: グァム・ガム
意味Nghĩa
- 1.Quà Mãu
- danh từthường viết bằng kana
1.Guam
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- あなたはハワイへ行ったのですか、それともグアムへ行ったのですか。
Did you go to Hawaii or Guam?
- グアム島へ行ったことがありますか。
Have you ever been to Guam?
- いいえ。新婚旅行で一度グアムへ行きました。
No. I went to Guam once on my honeymoon.