日耳曼
ゲルマン
geruman
thông dụng
Âm Hán-Việt: NHẬT NHĨ MẠN
意味Nghĩa
- 1.người Germanic
- bổ nghĩa đứng trước danh từthường viết bằng kana
1.Germanic (people, language, culture, etc.)
ゲルマン
geruman
Âm Hán-Việt: NHẬT NHĨ MẠN
1.Germanic (people, language, culture, etc.)