Kaori Dict

コール

kooru

thông dụng

Nghĩa

  1. 1.điện thoại, gọi, kêu
  1. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    1.(telephone) call; ring (of a telephone)

  2. danh từ

    2.shout; call; chant

  3. danh từdanh từ + するtha động từtự động từcard games

    3.call

  4. danh từviết tắt

    4.call loan (e.g. 30-day call); call money

  5. danh từviết tắtstock market

    5.call (option)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Be sure to call home before you leave the office.

  • I work in a call center.

  • I'd like to make a collect call to Los Angeles.

  • Tom works at a call center.

  • Could you give me a wake-up call at seven?

  • I'd like a wake-up call at seven tomorrow morning.

  • I'd like a wake-up call at six tomorrow morning.

  • Corsairfly is an airline based in Paris.

  • Let's arrange for a 7:00 a.m. wake-up call.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

コール — điện thoại, gọi, kêu | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict