Kaori Dict

睨めっこ

にらめっこ

niramekko

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtự động từthường viết bằng kana

    1.staring-out (down) game; game in which two children looking at each other try to make the opponents laugh first

  2. danh từdanh từ + するtự động từthường viết bằng kana

    2.constant looking at something (e.g. the computer screen, the clock)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Papa, let's have a face-to-face laugh battle!

  • I stared at papers all day today and now I'm tired.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

睨めっこ (にらめっこ) — staring-out (down) game; game in which two children looking at each other try to make the opponents laugh first | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict