蜚蠊
ごきぶり
gokiburi
thông dụng
Cách đọc khác: ゴキブリ
意味Nghĩa
- 1.con bọ
- danh từthường viết bằng kana
1.cockroach
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 日本で初めてゴキブリを見たんですよ。卒倒するかと思った。
Đó là lần đầu tiên tôi thấy gián ở Nhật đấy. Tôi cứ tưởng mình sắp ngất ngay ra đấy luôn rồi.
- 昨日、引っ越してきて初めてゴキブリを見たんですよ。卒倒するかと思いました。 もちろん、どうにか仕留めましたけどね。
Hôm qua là lần đầu tiên tôi thấy gián từ khi chuyển nhà đến giờ đấy. Tôi cứ tưởng mình sắp ngất đi rồi. Tất nhiên là bằng cách nào đó, tôi phải giết lũ gián này.
- 台所からゴキブリを駆除しなければならない。
I must rid my kitchen of cockroaches.
- ゴキブリは昆虫です。
Cockroaches are insects.
- ゴキブリが苦手なの。
I'm afraid of cockroaches.
- ベッドの下に、ゴキブリ!
There's a cockroach under the bed!
- ぼくはゴキブリが大の苦手だ。
I'm a coward when it comes to cockroaches.
- ゴキブリを捕まえると満足そうだ。
She looks satisfied when she catches a cockroach.
- どうやってゴキブリを退治するの?
How do you kill cockroaches?
- ゴキブリにはどんな薬剤を使うの?
What do you poison cockroaches with?