Kaori Dict

ラジオ

rajio

N5

Cách đọc khác:

JLPT N5 · Bài 35

Nghĩa

  1. 1.đài phát thanh
  1. danh từ

    1.radio

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi đang nghe ra-đi-ô.

    I'm listening to the radio.

  • Bật radio to lên một chút đi.

    Turn the radio up a little.

  • Đến giờ đi ngủ rồi. Tắt đài đi.

    It's time to go to bed. Turn off the radio.

  • Âm lượng radio lớn quá. Bạn bật nhỏ lại một chút được không ?

    The radio is too loud. Can't you turn it down a little?

  • Khi tôi sửa chiếc đài bị hỏng, một lần nữa tôi nhận ra là tôi không thể hiểu nổi nguyên lý hoạt động của các mạch điện.

    Repairing a broken radio I realise over again that I don't have an understanding of the operating principles of circuitry.

  • I heard the news on the radio.

  • Did you turn off the radio?

  • Did you turn off the radio?

  • Turn off the radio!

  • The radio is disturbed by noises.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

ラジオ — đài phát thanh | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict