ラジオ
rajio
N5
Cách đọc khác: ラヂオ
意味Nghĩa
- 1.đài phát thanh
- danh từ
1.radio
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- ラジオを聞いています。
Tôi đang nghe ra-đi-ô.
I'm listening to the radio.
- ラジオの音を少し大きくしてよ。
Bật radio to lên một chút đi.
Turn the radio up a little.
- もう寝る時間です。ラジオを消しなさい。
Đến giờ đi ngủ rồi. Tắt đài đi.
It's time to go to bed. Turn off the radio.
- ラジオの音が大きすぎる。少し小さくしてくれませんか。
Âm lượng radio lớn quá. Bạn bật nhỏ lại một chút được không ?
The radio is too loud. Can't you turn it down a little?
- 壊れたラジオを修理していて、回路の動作原理を理解できていないことに改めて気がつきます。
Khi tôi sửa chiếc đài bị hỏng, một lần nữa tôi nhận ra là tôi không thể hiểu nổi nguyên lý hoạt động của các mạch điện.
Repairing a broken radio I realise over again that I don't have an understanding of the operating principles of circuitry.
- そのニュースはラジオで聞いたよ。
I heard the news on the radio.
- ラジオ、切った?
Did you turn off the radio?
- ラジオ、消した?
Did you turn off the radio?
- ラジオを消して!
Turn off the radio!
- ラジオに雑音が入る。
The radio is disturbed by noises.