Kaori Dict

みずうみ

mizuumi

N4

Âm Hán-Việt: HỒ

JLPT N4 · Bài 32

Nghĩa

  1. 1.hồ nước
  1. danh từ

    1.lake

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bơi trong cái hồ này rất nguy hiểm.

    It's dangerous to swim in this lake.

  • Cô ấy đã gieo mình xuống một cái hồ nào đó.

    She drowned herself in some lake.

  • Vẻ đẹp của cái hồ này không thể miêu tả bằng lời.

    The beauty of the lake is beyond description.

  • Sau khi đi bộ được một khoảng, chúng tôi đã tới cái hồ.

    Having walked for some time, we came to the lake.

  • Vì thời tiết quá lạnh cho nên nước trong hồ đã đông cứng lại.

    The weather was so cold that the lake froze over.

  • Vì thời tiết quá lạnh cho nên nước trong hồ đã đông cứng lại.

    The weather was so cold that the lake froze over.

  • Đây là cái hồ đẹp nhất trong những cái hồ mà tôi từng thấy.

    This is the most beautiful lake that I have ever seen.

  • How deep is the lake?

  • We went through the woods and came to a lake.

  • The lake was bound in ice.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

湖 (みずうみ) — hồ nước | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict