湖
みずうみ
mizuumi
Âm Hán-Việt: HỒ
意味Nghĩa
- 1.hồ nước
- danh từ
1.lake
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- この湖で泳ぐのは危険だ。
Bơi trong cái hồ này rất nguy hiểm.
It's dangerous to swim in this lake.
- 彼女はある湖に身投げした。
Cô ấy đã gieo mình xuống một cái hồ nào đó.
She drowned herself in some lake.
- その湖の美しさは言葉に表せない。
Vẻ đẹp của cái hồ này không thể miêu tả bằng lời.
The beauty of the lake is beyond description.
- 私たちはしばらく歩いた後、湖に出た。
Sau khi đi bộ được một khoảng, chúng tôi đã tới cái hồ.
Having walked for some time, we came to the lake.
- とても寒くて湖は一面に凍ってしまった。
Vì thời tiết quá lạnh cho nên nước trong hồ đã đông cứng lại.
The weather was so cold that the lake froze over.
- とても寒かったので、湖は一面氷に覆われた。
Vì thời tiết quá lạnh cho nên nước trong hồ đã đông cứng lại.
The weather was so cold that the lake froze over.
- これは私が今までに見た中でいちばん美しい湖である。
Đây là cái hồ đẹp nhất trong những cái hồ mà tôi từng thấy.
This is the most beautiful lake that I have ever seen.
- 湖の深さはどのくらいですか。
How deep is the lake?
- 森を抜けて湖に出た。
We went through the woods and came to a lake.
- 湖は氷に閉ざされた。
The lake was bound in ice.