Kaori Dict

こじ開ける

こじあける

kojiakeru

Nghĩa

  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    1.to wrench open; to break open; to pry open; to prise open; to force open

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tom đã cố gắng dùng xà beng để mở cái ngăn kéo trong 15 phút, nhưng cuối cùng vẫn không thể mở được.

    Tom spent fifteen minutes trying to pry open the drawer with a crowbar, but he couldn't get it opened.

  • The burglar was caught in the act of prying open the window.

  • The door was broken open.

  • I tried to break the door open, which I found impossible.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

こじ開ける (こじあける) — to wrench open; to break open; to pry open; to prise open; to force open | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict