Kaori Dict

弄くる

いじくる

ijikuru

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từthường viết bằng kana

    1.to finger; to play with; to fiddle with; to toy with

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từthường viết bằng kana

    2.to make changes to; to tinker with; to fiddle with; to tamper with

  3. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từthường viết bằng kana

    3.to dabble in; to do as a hobby; to play around with

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He's definitely the right guy for the job. Let him fiddle with a computer and he perks right up.

  • Don't monkey around with my papers.

  • Don't play around with the glass.

  • He could not leave the thing alone.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

弄くる (いじくる) — to finger; to play with; to fiddle with; to toy with | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict