Kaori Dict

処する

しょする

shosuru

Nghĩa

  1. động từ đuôi する đặc biệttha động từ

    1.to manage; to deal with; to cope with

  2. động từ đuôi する đặc biệttha động từ

    2.to sentence; to condemn; to punish

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Thằng giết người bị xử tù chung thân.

    The murderer was convicted and sentenced to life in prison.

  • The man was given a life sentence.

  • He was sentenced to death.

  • Tom was condemned to death.

  • The murderer was executed.

  • He was hanged for murder.

  • That man should be sentenced to death.

  • He was fined five pounds for drunken driving.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

処する (しょする) — to manage; to deal with; to cope with | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict