Kaori Dict

馬鹿げる

ばかげる

bakageru

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    1.to be foolish; to be stupid; to be ridiculous; to be absurd

    usu. as 馬鹿げた/ている

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Chuyện của nó tào lao đến nỗi chẳng ai tin được.

    His story was too ridiculous for anyone to believe.

  • The idea seemed absurd at first.

  • Nonsense!

  • That sounds pretty stupid.

  • Don't be absurd.

  • He acted foolishly.

  • His essay is rubbish.

  • That's absolute nonsense!

  • That's absolute nonsense.

  • Tom asked a stupid question.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

馬鹿げる (ばかげる) — to be foolish; to be stupid; to be ridiculous; to be absurd | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict