急く
せく
seku
意味Nghĩa
- động từ nhóm 1, đuôi くtự động từtha động từ
1.to hurry; to rush
- động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ
2.to quicken (of one's breath); to pant; to gasp (for air)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 急いては事をし損ずる。
Hurrying leads to mistakes being made.
せく
seku
1.to hurry; to rush
2.to quicken (of one's breath); to pant; to gasp (for air)
Hurrying leads to mistakes being made.