Kaori Dict

呈する

ていする

teisuru

Nghĩa

  1. động từ đuôi する đặc biệttha động từ

    1.to present; to offer

  2. động từ đuôi する đặc biệttha động từ

    2.to show; to display; to exhibit

  3. động từ đuôi する đặc biệttha động từ

    3.to assume (e.g. a shape)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Let me give you a piece of advice.

  • The neighborhood is alive with activities.

  • This street will come alive with shoppers on Saturday.

  • Seen through a telescope, the planets take on a completely new appearance.

  • In the opening paragraphs I query the validity of so-called supply-side economic strategies.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

呈する (ていする) — to present; to offer | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict