Kaori Dict

暫く

しばらく

shibaraku

N4

Cách viết khác:

JLPT N4 · Bài 20

Nghĩa

  1. 1.một lúc; một thời gian ngắn
  1. phó từdanh từ + するthường viết bằng kana

    1.for a moment; for a minute

  2. phó từthường viết bằng kana

    2.for a while; for some time

  3. phó từthường viết bằng kana

    3.for the time being; for now

  4. thán từthường viết bằng kana

    4.it's been a long time; long time no see

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Sau khi đi bộ được một khoảng, chúng tôi đã tới cái hồ.

    Having walked for some time, we came to the lake.

  • Cảm thấy hơi chóng mặt, tôi đã ngồi xuống một lúc.

    Feeling a little dizzy, I sat down for a while.

  • Chúng tôi đang có khách. Anh có thể chờ trong giây lát được không ạ?

    We have a visitor right now. Would you mind waiting for a while?

  • Sau khi năm học mới bắt đầu được một thời gian, tôi vẫn chưa tìm được chỗ đứng của bản thân.

    For a while after the new school year began, I looked for somewhere I could fit in.

  • I haven't seen anything of him for some time.

  • You are working too hard. Sit down and take it easy for a while.

  • Yesterday, Tom was injured in a motorbike accident, so he can't attend gym class for the time being.

  • Nice to see you again.

  • For the time being.

  • I waited for a time.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

暫く (しばらく) — một lúc; một thời gian ngắn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict