Kaori Dict

セント

sento

thông dụng

Âm Hán-Việt: TIÊN

Nghĩa

  1. danh từthường viết bằng kana

    1.cent (monetary unit)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bạn có đồng 25 xu nào không?

    Do you have any quarters?

  • Tôi còn không có một xu, nói gì đến một Đô-la.

    I don't have a cent, let alone a dollar.

  • This candy costs eighty cents.

  • You gave me only fifty cents.

  • It will cost you 45 cents.

  • A nickel is a five-cent coin.

  • Can you lend me a dime?

  • You gave me only fifty cents.

  • One hundred cents makes one dollar.

  • One hundred cents makes one dollar.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

仙 (セント) — cent (monetary unit) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict