靫
うつぼ
utsubo
Âm Hán-Việt: XOA
Cách viết khác: 空穂 · Cách đọc khác: うつお
意味Nghĩa
- danh từlịch sử
1.quiver (cylindrical and worn on the back or hip)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- ウツボに噛まれた。
I was bitten by a moray eel.
うつぼ
utsubo
Âm Hán-Việt: XOA
Cách viết khác: 空穂 · Cách đọc khác: うつお
1.quiver (cylindrical and worn on the back or hip)
I was bitten by a moray eel.