酷のある
こくのある
kokunoaru
Cách viết khác: 濃のある · Cách đọc khác: コクのある
意味Nghĩa
- cụm từ / thành ngữbổ nghĩa đứng trước danh từthường viết bằng kana
1.full-bodied (e.g. wine, sake); rich; robust (flavor); full-flavored
こくのある
kokunoaru
Cách viết khác: 濃のある · Cách đọc khác: コクのある
1.full-bodied (e.g. wine, sake); rich; robust (flavor); full-flavored