長ける
たける
takeru
意味Nghĩa
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
1.to excel at; to be proficient at
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
2.to grow old
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
3.to ripen
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
4.to rise high (e.g. of the sun)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は商才にたけている。
He is able in business.
- 1日がもっと長ければいいのになぁ。
I wish there were more hours in a day.
- 彼はスペイン語とイタリア語に長けている。
He is proficient in both Spanish and Italian.