もさる事ながら
もさることながら
mosarukotonagara
Cách viết khác: も然ることながら・も然る事ながら・も然る事乍ら
意味Nghĩa
- cụm từ / thành ngữthường viết bằng kana
1.one may well say so, but ...; even more than
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 失業問題もさることながら、環境問題も大切だ。
Vấn đề thất nghiệp là một vấn đề quan trọng, nhưng vấn đề môi trường cũng quan trọng không kém.
Although the unemployment problem can't be ignored, the environment problem is also very important.