- 1.mối quan hệ giữa người với người
- 2.trật tự
- 3.tính mạch lạc

例句Câu ví dụ
- 1
艾倫是詩人。
Ài lún shì shīrén。
Alan là nhà thơ
- 2
艾倫太累了,於是早早地上床睡覺了。
Ài lún tài lèi le, yúshì zǎo zǎo dìshang chuáng shuìjiào le。
Allen quá mệt nên đã đi ngủ sớm.
- 3
意大利總理倫齊做客意大利LA7電視臺。
Yìdàlì zǒnglǐ lún qí zuòkè Yìdàlì L A 7 diànshìtái。
Tổng thống Italy Matteo Renzi làm khách tại đài truyền hình LA7 của Italy