學華語Kaori Dict

giản thể:

lún

ㄌㄨㄣˊ

LUÂN

  1. 1.mối quan hệ giữa người với người
  2. 2.trật tự
  3. 3.tính mạch lạc

例句Câu ví dụ

  • 1

    艾倫是詩人。

    Ài lún shì shīrén。

    Alan là nhà thơ

  • 2

    艾倫太累了,於是早早地上床睡覺了。

    Ài lún tài lèi le, yúshì zǎo zǎo dìshang chuáng shuìjiào le。

    Allen quá mệt nên đã đi ngủ sớm.

  • 3

    意大利總理倫齊做客意大利LA7電視臺。

    Yìdàlì zǒnglǐ lún qí zuòkè Yìdàlì L A 7 diànshìtái。

    Tổng thống Italy Matteo Renzi làm khách tại đài truyền hình LA7 của Italy

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

倫 nghĩa là gì? · Kaori Dict