例句Câu ví dụ
- 1
在20世紀期間,滿洲國是一個傀儡國家。
zài 2 0 shìjì qījiān, Mǎnzhōuguó shì yīge kuǐlěi guójiā。
Trong suốt thế kỷ 20, nước Manchukuo là một quốc gia do người khác điều khiển.
在20世紀期間,滿洲國是一個傀儡國家。
zài 2 0 shìjì qījiān, Mǎnzhōuguó shì yīge kuǐlěi guójiā。
Trong suốt thế kỷ 20, nước Manchukuo là một quốc gia do người khác điều khiển.