學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
冃
冃
mào
[ㄇㄠˋ]
MẠO
1.
biến thể cũ của 帽[mao4]
2.
mũ
3.
nón
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
逐字解
Từng chữ trong từ
冃
mạo
Nón trẻ em
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
毛
máo
tóc
貓
māo
mèo (LT: 隻|只[zhi1])
冒
mào
phát ra; toả ra; gửi đi (hoặc lên, ra)
㡌
mào
biến thể cũ của 帽[mao4]
冇
mǎo
không có (tiếng Quảng Đông) (tương đương trong tiếng Quan Thoại: 沒有|没有[mei2 you3])
冐
mào
biến thể cũ của 冒[mao4]
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
冃 nghĩa là gì? · Kaori Dict