- 1.khu vực sông và bến Ngô Tùng ở Thượng Hải

例句Câu ví dụ
- 1
蘇州河的舊名叫“松江”,又稱“吳淞江”。
SūzhōuHé de jiùmíng jiào “ Sōngjiāng ”, yòuchēng “ Wúsōng jiāng ”。
Sông蘇州 cũ gọi là 'Sông Tùng Giang', còn gọi là 'Sông Vũ Tùng Giang'.
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 吳họ [Wu2]
- 淞tên một con sông ở tỉnh Giang Tô
- 淞biến thể của 凇[song1]
- 吳中Khu Ngô Trung của thành phố Tô Châu 蘇州市|苏州市[Su1 zhou1 shi4], Giang Tô
- 吳儀Ngô Nghi (1938-), một trong bốn phó thủ tướng Quốc vụ viện Trung Quốc
- 吳國nước Ngô (ở miền nam Trung Quốc, trong các thời kỳ lịch sử khác nhau)
- 吳堡huyện Ngô Bảo ở Du Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây
- 吳子Ngô Tử, một trong Bảy tác phẩm kinh điển quân sự của Trung Quốc cổ đại 武經七書|武经七书[Wu3 jing1 Qi1 shu1], do Ngô Khởi 吳起|吴起[Wu2 Qi3] viết