例句Câu ví dụ
- 1
夏天夜裡,蟲子在燈光下飛舞,發出嗡嗡聲。
xiàtiān yèli, chóngzi zài dēngguāng xià fēiwǔ, fāchū wēngwēngshēng。
Vào đêm hè, côn trùng bay quanh đèn, phát ra tiếng嗡嗡.
- 2
剃鬚刀發出了嗡嗡的響聲。
tìxūdāo fāchū le wēngwēng de xiǎngshēng。
Máy cạo râu phát ra tiếng嗡嗡
- 3
蜜蜂的嗡嗡讓我緊張一點。
mìfēng de wēngwēng ràng wǒ jǐnzhāng yīdiǎn。
Tiếng嗡嗡 của ong làm tôi lo lắng một chút
