學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
夔
夔
Kuí
[ㄎㄨㄟˊ]
QUỲ
1.
yêu quái một chân trong thần thoại Trung Quốc
2.
nhân vật thần thoại Trung Quốc, người phát minh âm nhạc và múa
3.
thần mưa Trung Quốc
Xem 1 nghĩa còn lại
4.
họ [Kui2]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
夔夔
kuíkuí
kinh sợ và khiếp đảm
夔州
Kuízhōu
Quý Châu, khu vực cổ của huyện Phụng Tiết hiện đại 奉節縣|奉节县[Feng4 jie2 Xian4], Trùng Khánh
一夔已足
yīkuíyǐzú
một người tài giỏi là đủ cho công việc (thành ngữ)
逐字解
Từng chữ trong từ
夔
quỳ
con quỷ một chân
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
虧
kuī
lỗ (tiền); bị thiếu hụt
傀
kuǐ
con rối
刲
kuī
mổ xẻ và làm sạch
匱
Kuì
họ [Kui4]
匱
kuì
thiếu
喟
kuì
thở dài
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
夔 nghĩa là gì? · Kaori Dict