- 1.lỗ (tiền); bị thiếu hụt
- 2.bị thiếu
- 3.đối xử không công bằng
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.may mắn; may mà; nhờ vào
- 5.(dùng để giới thiệu một nhận xét mỉa mai về ai đó không đạt kỳ vọng)

例句Câu ví dụ
- 1
公司今年虧了。
gōng sī jīn nián kuī le
Công ty năm nay lỗ
- 2
虧你想到這種餿主意!
kuī nǐ xiǎngdào zhèzhǒng sōuzhǔyi!
Cậu còn nghĩ ra được ý tưởng ngu xuẩn này nữa à
- 3
這麼尷尬的事情真虧你想的出來。
zhème gāngà de shìqing zhēn kuī nǐ xiǎng de chūlái。
Việc尴尬 như thế này thật là do anh nghĩ ra.