字義Nghĩa
con quỷ một chânmáy dịch
KuíQUỲ
- 1.yêu quái một chân trong thần thoại Trung Quốc
- 2.nhân vật thần thoại Trung Quốc, người phát minh âm nhạc và múa
- 3.thần mưa Trung Quốc
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
夔〈名〉 传说中的一条腿的怪物 人名。相传为尧、舜时乐官 夔州 夔kuí ⒈ ⒉〈古〉传说中的一种似龙的独脚怪兽。隗kuí ⒈姓。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
một con quỷ có mặt, mũi, và một chân
組詞Từ chứa chữ này
- 夔夔kinh sợ và khiếp đảm
- 夔州Quý Châu, khu vực cổ của huyện Phụng Tiết hiện đại 奉節縣|奉节县[Feng4 jie2 Xian4], Trùng Khánh
- 一夔已足một người tài giỏi là đủ cho công việc (thành ngữ)